https://youtu.be/58UKZPSDccw
Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán lớp 5 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
Ngày gửi: 22h:02' 23-12-2025
Dung lượng: 565.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
Ngày gửi: 22h:02' 23-12-2025
Dung lượng: 565.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………….
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Mã phách
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký của
Chữ ký của
GK1
GK2
Mã phách
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho các phân số sau
A. 1
𝟏𝟖
𝟏𝟎
;
𝟑𝟐
𝟓𝟎𝟎
;
𝟗𝟗
𝟏𝟎𝟎
B. 2
;
𝟓𝟏
. Có .... phân số thập phân.
𝟏 𝟎𝟎𝟎
C. 3
D. 4
C. 0,805
D. 0,580
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
Câu 5. Hỗn số 𝟐
A.
𝟕
𝟏𝟎𝟎
B. 1 700
𝟓
𝟏𝟎𝟎
C. 17
D. 17 000
chuyển thành phân số thập phân là:
B.
𝟐𝟎𝟕
𝟏𝟎𝟎
C.
𝟐𝟓𝟎
𝟏𝟎𝟎
D.
𝟐𝟎𝟓
𝟏𝟎𝟎
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
𝟒𝟗
B.
𝟒𝟎
𝟏𝟕
𝟐𝟓
+
𝟑𝟐
𝟏𝟓
là:
𝟐𝟏𝟏
C.
𝟕𝟓
𝟐𝟏𝟏
D.
𝟒𝟎
𝟒𝟗
𝟐𝟓
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
2
lượng hạnh nhân chiến tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
5
An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
c.
132
143
×
13
25
+
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
13
d.
25
154
:
12
121 198
− 1:
12
198
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
6 178, 2
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu?
(tính theo đơn vị ha).
Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng
là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng
cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái
hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1(2024-2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
C
B
D
A
D
B
A
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Nội dung đáp án
Câu
Biểu
điểm
Câu 1
(2 điểm)
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37 = 2 162 × (63 + 37) = 216 200
1đ
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = 12 350 × (117 - 107) = 123 500
1đ
c.
d.
Câu 2
(1 điểm)
132
143
154
×
:
13
25
12
121 198
+
13
25
− 1:
=
12
198
13
25
132
×(
143
154
= (
121
+ 1) = 1
− 1) :
12
198
=
9
2
a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: Quảng Ninh,
0,5đ
Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh.
0,5đ
b. Đổi 6 178,2 km2 = 617 820 ha
Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn là: 618 000
ha.
Câu 3
Bài giải
(1.5 điểm)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
0.75đ
14 × 10 = 140 (m2)
Đổi 140 m2 = 14 000 dm2
Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:
14 000 : 7 = 2 000 (cây)
Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.
0.75đ
Câu 4
a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm
9 tấn 4 kg = 9,004 tấn
(1 điểm)
b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2
7 tạ 2 yến = 7,2 tạ
0,5đ
0,5đ
Câu 5
(0,5 điểm)
Số thập phân liền sau của 0,2548 là 0,2549.
Vậy số thập phân cần tìm là: 25,49.
0,5đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2024-2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
MỨC ĐỘ
Tổng số
câu
CHỦ
ĐỀ
số
NỘI DUNG
KIẾN THỨC Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Điểm
Vận dụng
cao
TN
ÔN TẬP Bài 1. Ôn tập
VÀ BỔ
số tự nhiên.
SUNG
Bài 2. Ôn tập
TL
TN
TL
1
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
2
0.5
2
1
phép tính với
số tự nhiên.
Bài 3. Ôn tập
phân số.
Bài 4. Phân số
1
1
0.5
thập phân.
Bài 5. Ôn tập
2
2
1
các phép tính
với phân số.
Bài 6. Cộng,
1
1
0.5
Bài 7. Hỗn số
1
1
0.5
Bài 8. Ôn tập
1
1
0.5
trừ hai phân số.
hình học và đo
lường.
SỐ
Bài 10. Khái
THẬP
niệm số thập
PHÂN
phân.
Bài
11.
1
1
So
1
1
1
1
1
0.5
1
1
1
1
1
0.5
sánh các số
thập phân.
Bài 12. Viết số
đo đại lượng
dưới dạng số
thập phân.
Bài 13. Làm
tròn số thập
phân.
MỘT
Bài 15. Ki – lô
1
1
0.5
SỐ ĐƠN – mét vuông.
VỊ ĐO
Héc – ta.
DIỆN
Bài 16. Các
TÍCH
đơn vị đo diện
1
1
1.5
6
10
tích.
Bài 17. Thực
hành và trải
nghiệm
với
một số đơn vị
đo đại lượng.
Tổng số câu TN/TL
3
5
7
2
8
Điểm số
1.5
2.5
4
2
4
Tổng số điểm
1 điểm
6.5 điểm
2 điểm
10 điểm
15%
65%
20%
100 %
điểm
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Mã phách
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký của
Chữ ký của
GK1
GK2
Mã phách
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho các phân số sau
A. 1
𝟏𝟖
𝟏𝟎
;
𝟑𝟐
𝟓𝟎𝟎
;
𝟗𝟗
𝟏𝟎𝟎
B. 2
;
𝟓𝟏
. Có .... phân số thập phân.
𝟏 𝟎𝟎𝟎
C. 3
D. 4
C. 0,805
D. 0,580
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
Câu 5. Hỗn số 𝟐
A.
𝟕
𝟏𝟎𝟎
B. 1 700
𝟓
𝟏𝟎𝟎
C. 17
D. 17 000
chuyển thành phân số thập phân là:
B.
𝟐𝟎𝟕
𝟏𝟎𝟎
C.
𝟐𝟓𝟎
𝟏𝟎𝟎
D.
𝟐𝟎𝟓
𝟏𝟎𝟎
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
𝟒𝟗
B.
𝟒𝟎
𝟏𝟕
𝟐𝟓
+
𝟑𝟐
𝟏𝟓
là:
𝟐𝟏𝟏
C.
𝟕𝟓
𝟐𝟏𝟏
D.
𝟒𝟎
𝟒𝟗
𝟐𝟓
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
2
lượng hạnh nhân chiến tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
5
An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
c.
132
143
×
13
25
+
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
13
d.
25
154
:
12
121 198
− 1:
12
198
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
6 178, 2
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu?
(tính theo đơn vị ha).
Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng
là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng
cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái
hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
BÀI LÀM:
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1(2024-2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
C
B
D
A
D
B
A
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Nội dung đáp án
Câu
Biểu
điểm
Câu 1
(2 điểm)
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37 = 2 162 × (63 + 37) = 216 200
1đ
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = 12 350 × (117 - 107) = 123 500
1đ
c.
d.
Câu 2
(1 điểm)
132
143
154
×
:
13
25
12
121 198
+
13
25
− 1:
=
12
198
13
25
132
×(
143
154
= (
121
+ 1) = 1
− 1) :
12
198
=
9
2
a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: Quảng Ninh,
0,5đ
Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh.
0,5đ
b. Đổi 6 178,2 km2 = 617 820 ha
Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn là: 618 000
ha.
Câu 3
Bài giải
(1.5 điểm)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
0.75đ
14 × 10 = 140 (m2)
Đổi 140 m2 = 14 000 dm2
Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:
14 000 : 7 = 2 000 (cây)
Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.
0.75đ
Câu 4
a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm
9 tấn 4 kg = 9,004 tấn
(1 điểm)
b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2
7 tạ 2 yến = 7,2 tạ
0,5đ
0,5đ
Câu 5
(0,5 điểm)
Số thập phân liền sau của 0,2548 là 0,2549.
Vậy số thập phân cần tìm là: 25,49.
0,5đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2024-2025)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
MỨC ĐỘ
Tổng số
câu
CHỦ
ĐỀ
số
NỘI DUNG
KIẾN THỨC Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Điểm
Vận dụng
cao
TN
ÔN TẬP Bài 1. Ôn tập
VÀ BỔ
số tự nhiên.
SUNG
Bài 2. Ôn tập
TL
TN
TL
1
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
2
0.5
2
1
phép tính với
số tự nhiên.
Bài 3. Ôn tập
phân số.
Bài 4. Phân số
1
1
0.5
thập phân.
Bài 5. Ôn tập
2
2
1
các phép tính
với phân số.
Bài 6. Cộng,
1
1
0.5
Bài 7. Hỗn số
1
1
0.5
Bài 8. Ôn tập
1
1
0.5
trừ hai phân số.
hình học và đo
lường.
SỐ
Bài 10. Khái
THẬP
niệm số thập
PHÂN
phân.
Bài
11.
1
1
So
1
1
1
1
1
0.5
1
1
1
1
1
0.5
sánh các số
thập phân.
Bài 12. Viết số
đo đại lượng
dưới dạng số
thập phân.
Bài 13. Làm
tròn số thập
phân.
MỘT
Bài 15. Ki – lô
1
1
0.5
SỐ ĐƠN – mét vuông.
VỊ ĐO
Héc – ta.
DIỆN
Bài 16. Các
TÍCH
đơn vị đo diện
1
1
1.5
6
10
tích.
Bài 17. Thực
hành và trải
nghiệm
với
một số đơn vị
đo đại lượng.
Tổng số câu TN/TL
3
5
7
2
8
Điểm số
1.5
2.5
4
2
4
Tổng số điểm
1 điểm
6.5 điểm
2 điểm
10 điểm
15%
65%
20%
100 %
điểm
 





