NHỮNG SỰ KIỆN LỊCH SỬ VIỆT NAM TRONG THẾ KỶ XX KHIẾN CẢ THẾ GIỚI NỂ PHỤC

Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 12

    Menu chức năng 13

    Quảng Ngãi - Nỗi đau không nguôi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7137642132401_d8a2f220097e30ea188875f77d5cdaea.jpg Md.jpg 6.jpg 7.jpg 8.jpg 9.jpg

    Sách Bác Hồ

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 81 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22/12/1944 - 22/12/2025 💕💕

    https://youtu.be/58UKZPSDccw

    Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán lớp 5 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
    Ngày gửi: 22h:02' 23-12-2025
    Dung lượng: 565.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT ……………….

    Chữ kí GT1: ...........................

    TRƯỜNG TIỂU HỌC……………….

    Chữ kí GT2: ...........................

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
    NĂM HỌC: 2024-2025
    Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

    Mã phách

    Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..


    Điểm bằng số

    Điểm bằng chữ

    Chữ ký của

    Chữ ký của

    GK1

    GK2

    Mã phách

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Cho các phân số sau
    A. 1

    𝟏𝟖
    𝟏𝟎

    ;

    𝟑𝟐
    𝟓𝟎𝟎

    ;

    𝟗𝟗
    𝟏𝟎𝟎

    B. 2

    ;

    𝟓𝟏

    . Có .... phân số thập phân.

    𝟏 𝟎𝟎𝟎

    C. 3

    D. 4

    C. 0,805

    D. 0,580

    Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
    A. 8,05

    B. 0,850

    Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
    A. 55

    B. 52

    C. 25

    D. 22

    Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
    1,7 km2 = .... ha
    A. 170
    Câu 5. Hỗn số 𝟐
    A.

    𝟕
    𝟏𝟎𝟎

    B. 1 700
    𝟓
    𝟏𝟎𝟎

    C. 17

    D. 17 000

    chuyển thành phân số thập phân là:
    B.

    𝟐𝟎𝟕
    𝟏𝟎𝟎

    C.

    𝟐𝟓𝟎
    𝟏𝟎𝟎

    D.

    𝟐𝟎𝟓
    𝟏𝟎𝟎

    Câu 6. Kết quả của phép tính
    A.

    𝟒𝟗

    B.

    𝟒𝟎

    𝟏𝟕
    𝟐𝟓

    +

    𝟑𝟐
    𝟏𝟓

    là:

    𝟐𝟏𝟏

    C.

    𝟕𝟓

    𝟐𝟏𝟏

    D.

    𝟒𝟎

    𝟒𝟗
    𝟐𝟓

    Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
    2

    lượng hạnh nhân chiến tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
    5

    An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
    A. 814 kg

    B. 914 kg

    C. 1 221 kg

    D. 1 231 kg

    Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
    A. 325 904

    B. 325 940

    C. 352 904

    D. 352 940

    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
    a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
    c.

    132
    143

    ×

    13
    25

    +

    b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107

    13

    d.

    25

    154

    :

    12

    121 198

    − 1:

    12
    198

    Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
    Tỉnh/ thành phố

    Thừa Thiên Huế

    Bắc Ninh

    Quảng Ninh

    Diện tích (km2)

    5 054

    822,7

    6 178, 2

    a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
    b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu?
    (tính theo đơn vị ha).
    Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng
    là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng
    cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
    Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
    a. 15 dm 2 cm = ..... dm

    9 tấn 4 kg = ..... tấn

    b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2

    7 tạ 2 yến = ..... tạ

    Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái
    hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.

    BÀI LÀM:
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………

    TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1(2024-2025)
    MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    C

    B

    D

    A

    D

    B

    A

    A

    B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Nội dung đáp án

    Câu

    Biểu
    điểm

    Câu 1
    (2 điểm)

    a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37 = 2 162 × (63 + 37) = 216 200



    b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = 12 350 × (117 - 107) = 123 500



    c.
    d.
    Câu 2
    (1 điểm)

    132
    143
    154

    ×

    :

    13
    25

    12

    121 198

    +

    13
    25

    − 1:

    =

    12
    198

    13
    25

    132

    ×(

    143

    154

    = (

    121

    + 1) = 1

    − 1) :

    12
    198

    =

    9
    2

    a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: Quảng Ninh,

    0,5đ

    Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh.
    0,5đ

    b. Đổi 6 178,2 km2 = 617 820 ha
    Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn là: 618 000
    ha.
    Câu 3

    Bài giải

    (1.5 điểm)

    Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:

    0.75đ

    14 × 10 = 140 (m2)
    Đổi 140 m2 = 14 000 dm2
    Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:
    14 000 : 7 = 2 000 (cây)
    Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.

    0.75đ

    Câu 4

    a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm

    9 tấn 4 kg = 9,004 tấn

    (1 điểm)

    b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2

    7 tạ 2 yến = 7,2 tạ

    0,5đ
    0,5đ

    Câu 5
    (0,5 điểm)

    Số thập phân liền sau của 0,2548 là 0,2549.
    Vậy số thập phân cần tìm là: 25,49.

    0,5đ

    TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2024-2025)
    MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
    MỨC ĐỘ

    Tổng số
    câu

    CHỦ
    ĐỀ

    số

    NỘI DUNG
    KIẾN THỨC Nhận biết

    Kết nối

    Vận dụng

    Điểm

    Vận dụng
    cao

    TN
    ÔN TẬP Bài 1. Ôn tập
    VÀ BỔ

    số tự nhiên.

    SUNG

    Bài 2. Ôn tập

    TL

    TN

    TL

    1

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    1

    2

    0.5

    2

    1

    phép tính với
    số tự nhiên.
    Bài 3. Ôn tập
    phân số.
    Bài 4. Phân số

    1

    1

    0.5

    thập phân.
    Bài 5. Ôn tập

    2

    2

    1

    các phép tính
    với phân số.
    Bài 6. Cộng,

    1

    1

    0.5

    Bài 7. Hỗn số

    1

    1

    0.5

    Bài 8. Ôn tập

    1

    1

    0.5

    trừ hai phân số.

    hình học và đo
    lường.

    SỐ

    Bài 10. Khái

    THẬP

    niệm số thập

    PHÂN

    phân.
    Bài

    11.

    1

    1

    So

    1

    1

    1

    1

    1

    0.5

    1

    1

    1

    1

    1

    0.5

    sánh các số
    thập phân.
    Bài 12. Viết số
    đo đại lượng
    dưới dạng số
    thập phân.
    Bài 13. Làm
    tròn số thập
    phân.
    MỘT

    Bài 15. Ki – lô

    1

    1

    0.5

    SỐ ĐƠN – mét vuông.
    VỊ ĐO

    Héc – ta.

    DIỆN

    Bài 16. Các

    TÍCH

    đơn vị đo diện

    1

    1

    1.5

    6

    10

    tích.
    Bài 17. Thực
    hành và trải
    nghiệm

    với

    một số đơn vị
    đo đại lượng.
    Tổng số câu TN/TL

    3

    5

    7

    2

    8

    Điểm số

    1.5

    2.5

    4

    2

    4

    Tổng số điểm

    1 điểm

    6.5 điểm

    2 điểm

    10 điểm

    15%

    65%

    20%

    100 %

    điểm
     
    Gửi ý kiến